Anh - Việt
bực dọc
Động từ
bực dọc (Động từ)
Nghĩa 01 · bực tức đến mức không chịu được, lộ rõ ở nét mặt, cử chỉ
非常烦恼
bực tức đến mức không chịu được, lộ rõ ở nét mặt, cử chỉ
Ví dụ
他因为迟到而生气。【】Cô ấy bắt đầu bực dọc sau cuộc tranh cãi.
他没有怒视任何人。【】Anh ấy không bực dọc với ai trong cuộc họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa