Anh - Việt

Bản dịch của từ Bức hại trong tiếng Trung

bức hại

Động từ

bức hại (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm cho người khác phải chịu tổn hại nghiêm trọng hoặc bị đối xử tàn ác, thường vì lý do chính trị hay tín ngưỡng.

使人遭受严重伤害或残酷对待。

Làm cho người khác phải chịu tổn hại nghiêm trọng hoặc bị đối xử tàn ác, thường vì lý do chính trị hay tín ngưỡng.

Ví dụ
战争期间,许多无辜的人遭到迫害。【】Nhiều người vô tội đã bị bức hại trong thời kỳ chiến tranh.
那个政权数十年来一直迫害本国人民。【】Chế độ đó đã bức hại người dân suốt nhiều thập kỷ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bức hại (Verb)

Danh từ + bức hạibức hại + Danh từĐộng từ + bức hại
Kết hợp từ của bức hại
Collocation
Ví dụ

迫害的受害者

nạn nhân của bức hại

他们一家数十年来都是宗教迫害的受害者。

Gia đình họ là nạn nhân của bức hại tôn giáo kéo dài nhiều năm.

Video ngữ cảnh