Anh - Việt
bức hàng
Động từ
bức hàng (Động từ)
Nghĩa 01 · Buộc đối phương trong thế tuyệt vọng phải đầu hàng.
迫使敌人陷入绝境而投降。
Buộc đối phương trong thế tuyệt vọng phải đầu hàng.
Ví dụ
敌军被包围,经过多日交战后终于被迫投降。【】Quân địch bị vây hãm nên đã bị bức hàng sau nhiều ngày giao tranh.
接连的失败迫使城中最后一支守军放弃抵抗。【】Thất bại liên tiếp đã bức hàng đội quân cuối cùng trong thành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bức hàng (Verb)
Từ đi kèm + bức hàngbức hàng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被迫投降 bị bức hàng | 敌军经过三天围困后被迫投降。 Quân địch bị bức hàng sau ba ngày vây hãm. |