Anh - Việt

Bản dịch của từ Bức hôn trong tiếng Trung

bức hôn

Động từ

bức hôn (Động từ)

Nghĩa 01 · Cưỡng ép ai đó phải kết hôn với người khác, thường là phụ nữ.

强迫某人(多指女性)与他人结婚。

Cưỡng ép ai đó phải kết hôn với người khác, thường là phụ nữ.

Ví dụ
她的家人逼她嫁给一个她不爱的男人。【】Gia đình ép buộc và bức hôn cô ấy với một người đàn ông cô không yêu.
法律严禁在任何情况下逼婚。【】Pháp luật nghiêm cấm hành vi bức hôn trong mọi hoàn cảnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bức hôn (Verb)

Danh từ + bức hônTừ đi kèm + bức hônbức hôn + Danh từĐộng từ + bức hôn
Kết hợp từ của bức hôn
Collocation
Ví dụ

强迫婚姻

nạn bức hôn

这家非政府组织正在呼吁在山区消除强迫婚姻。

Tổ chức phi chính phủ đang vận động chấm dứt nạn bức hôn ở vùng núi.

Video ngữ cảnh