bức
bức (Danh từ)
Nghĩa 01 · Từ dùng để đếm từng tranh, ảnh hoặc tờ có hình vẽ, chữ viết.
用于计量画、照片等平面图像的量词。
Từ dùng để đếm từng tranh, ảnh hoặc tờ có hình vẽ, chữ viết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Từ dùng để đếm từng vật có mặt phẳng lớn như tường, màn hay rèm che.
用于计量墙、屏风、帘幕等大片平面物的量词。
Từ dùng để đếm từng vật có mặt phẳng lớn như tường, màn hay rèm che.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bức (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
油画 bức tranh sơn dầu | 博物馆展出一幅梵高的油画。 Bảo tàng trưng bày một bức tranh sơn dầu của Van Gogh. |
天鹅绒窗帘 bức màn nhung | 客厅里挂着一块红色天鹅绒窗帘。 Phòng khách có một bức màn nhung màu đỏ. |
砖墙 bức tường gạch | 房子后面有一堵高高的砖墙。 Phía sau nhà là một bức tường gạch cao. |
bức (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho ai bị dồn vào thế buộc phải làm điều trái với ý muốn của họ.
迫使别人违背自己的意愿去做某事。
Làm cho ai bị dồn vào thế buộc phải làm điều trái với ý muốn của họ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bức (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被逼迫 bị bức ép | 他被迫接受了这份工作。 Anh ấy bị bức ép phải nhận lời làm việc. |
被逼到绝境 bị bức đến đường cùng | 他被逼到了绝境,只好认罪。 Anh ta bị bức đến đường cùng nên phải nhận tội. |