Anh - Việt
bục
Danh từĐộng từ
bục (Danh từ)
Nghĩa 01 · vật đóng bằng gỗ hoặc chỗ nền được xây cao lên, làm chỗ đứng
一个高台或木架子,用作站立的地方
vật đóng bằng gỗ hoặc chỗ nền được xây cao lên, làm chỗ đứng
Ví dụ
他站在台上讲话,大家都在听。【】Anh ấy đứng trên bục nói chuyện trước mọi người.
会议没有用平台,因为空间太小。【】Cuộc họp không có bục vì không gian quá nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bục (Động từ)
Nghĩa 01 · đứt ra, rời ra từng mảnh do bị căng tức quá hoặc do không còn đủ sức bền chắc
撕裂
đứt ra, rời ra từng mảnh do bị căng tức quá hoặc do không còn đủ sức bền chắc
Ví dụ
绳子被拉得太紧,突然断裂了。【】Dây bị kéo căng quá nên đột nhiên bục.
这张椅子没有断裂,它还很结实吗?【】Chiếc ghế này có bị bục không hay vẫn còn chắc?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa