Anh - Việt

Bản dịch của từ Bức xúc trong tiếng Trung

bức xúc

Tính từ

bức xúc (Tính từ)

Nghĩa 01 · hết sức cấp bách, đòi hỏi phải sớm được giải quyết

紧急

hết sức cấp bách, đòi hỏi phải sớm được giải quyết

Ví dụ
他有一个紧迫的问题需要解决。【】Cô ấy có một vấn đề xã hội bức xúc hôm nay.
这个问题不是紧急的,你能等吗?【】Vấn đề này không bức xúc, bạn có thể đợi không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh