Anh - Việt
bụi bặm
Danh từTính từ
bụi bặm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bụi bẩn bám trên bề mặt các vật, nói chung.
附着在物体表面的尘土和污垢。
Bụi bẩn bám trên bề mặt các vật, nói chung.
Ví dụ
多年无人居住后,房子布满了灰尘和污垢。【】Sau nhiều năm bỏ hoang, căn nhà phủ đầy bụi bặm.
记得擦掉书架上的灰尘。【】Nhớ lau sạch bụi bặm trên kệ sách nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bụi bặm (Noun)
Danh từ + bụi bặmĐộng từ + bụi bặm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
街道上的污垢 bụi bặm đường phố | 长途旅行后,汽车满是街道上的尘土。 Sau chuyến đi dài, chiếc xe đầy bụi bặm đường phố. |
bụi bặm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có vẻ ngoài lấm lem, bẩn thỉu và trông thô ráp, xuề xòa.
衣着或外表脏乱、不整洁。
Có vẻ ngoài lấm lem, bẩn thỉu và trông thô ráp, xuề xòa.
Ví dụ
长途旅行后他看起来邋里邋遢。【】Anh ấy trông bụi bặm sau chuyến đi dài.
停在门外的旧卡车看起来脏兮兮的。【】Chiếc xe tải cũ đậu ngoài sân trông thật bụi bặm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bụi bặm (Adjective)
Danh từ + bụi bặm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
脏兮兮的手 đôi tay bụi bặm | 男孩带着一双脏兮兮的手回家。 Thằng bé về nhà với đôi tay bụi bặm. |
邋遢的样子 vẻ ngoài bụi bặm | 他看起来邋里邋遢,但心地很善良。 Anh ấy có vẻ ngoài bụi bặm nhưng rất tốt bụng. |
脏兮兮的小饭馆 quán ăn bụi bặm | 我们在路边一家脏兮兮的小饭馆吃晚饭。 Chúng tôi ăn tối ở một quán ăn bụi bặm bên đường. |
脏兮兮的衣服 bộ quần áo bụi bặm | 园艺之后,他仍穿着脏兮兮的衣服。 Sau buổi làm vườn, anh ấy vẫn mặc bộ quần áo bụi bặm. |