Anh - Việt
bụi bậm
Danh từ
bụi bậm (Danh từ)
Nghĩa 01 · xem bụi bặm
灰尘
xem bụi bặm
Ví dụ
河内工地周围有很多灰尘。【】Hà Nội có nhiều bụi bậm quanh công trường.
清洁后,教室里没有污垢。【】Lớp học không có bụi bậm sau buổi dọn dẹp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa