Anh - Việt
bụi bờ
Danh từ
bụi bờ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Rặng cây hoặc bụi cây mọc rậm rạp ở ven đường, ven sông hay bờ ruộng.
沿路、沿河或田埂边丛生的灌木和树木。
Rặng cây hoặc bụi cây mọc rậm rạp ở ven đường, ven sông hay bờ ruộng.
Ví dụ
村路两旁长满了茂密的灌木丛。【】Hai bên đường làng mọc đầy bụi bờ rậm rạp.
蛇常常藏在河边的灌木丛里。【】Rắn thường trốn trong bụi bờ ven sông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bụi bờ (Noun)
Danh từ + bụi bờbụi bờ + Danh từbụi bờ + Tính từĐộng từ + bụi bờ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
灌木丛里的蛇 rắn trong bụi bờ | 下地干活时要小心灌木丛里的蛇。 Cẩn thận rắn trong bụi bờ khi đi làm đồng. |