Anh - Việt
bụi đời
Danh từ
bụi đời (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người, thường là trẻ em hoặc thanh niên, sống lang thang ngoài đường và không có nhà cửa ổn định.
在街头流浪、没有固定住所的儿童或青少年。
Người, thường là trẻ em hoặc thanh niên, sống lang thang ngoài đường và không có nhà cửa ổn định.
Ví dụ
每天晚上,许多街头流浪儿都睡在桥下。【】Nhiều đứa trẻ bụi đời ngủ dưới gầm cầu mỗi đêm.
这个慈善机构帮助无家可归的青少年重新找到住处。【】Tổ chức này giúp các bạn bụi đời tìm lại mái ấm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bụi đời (Noun)
Danh từ + bụi đờiĐộng từ + bụi đời
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
街头儿童 trẻ bụi đời | 这个组织每年帮助数百名街头儿童。 Tổ chức này giúp đỡ hàng trăm trẻ bụi đời mỗi năm. |
街头流浪生活 cuộc sống bụi đời | 他回忆起少年时期的街头流浪生活。 Anh ấy kể lại cuộc sống bụi đời thời niên thiếu. |
流浪儿童 dân bụi đời | 市政府正设法让流浪儿童回到收容中心。 Thành phố đang tìm cách đưa dân bụi đời trở về mái ấm. |
流浪儿问题 vấn nạn bụi đời | 流浪儿问题仍是许多大城市的隐忧。 Vấn nạn bụi đời vẫn là nỗi lo của nhiều đô thị lớn. |
街头女孩 cô bé bụi đời | 那个街头女孩靠卖花谋生。 Cô bé bụi đời ấy bán hoa để kiếm sống. |