Anh - Việt
bụi mù
Danh từ
bụi mù (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lớp bụi dày bị gió cuốn lên, bay thành đám mù trong không khí.
大量尘土被风扬起形成的浓重尘云。
Lớp bụi dày bị gió cuốn lên, bay thành đám mù trong không khí.
Ví dụ
一辆卡车驶过,把浓重的尘雾扬得满路都是。【】Xe tải chạy qua làm bụi mù bay khắp con đường.
一阵大风卷起浓重的尘雾,遮住了整个操场。【】Cơn gió mạnh cuốn bụi mù lên, che kín cả sân trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bụi mù (Noun)
Danh từ + bụi mùbụi mù + Động từĐộng từ + bụi mù
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
沙尘暴 trận bão bụi mù | 一场沙尘暴使高速公路上的交通陷入停滞。 Một trận bão bụi mù đã làm đình trệ giao thông trên cao tốc. |
尘埃云 đám bụi mù | 卡车驶过后留下一大片浓厚的尘埃云。 Chiếc xe tải chạy qua để lại đám bụi mù dày đặc phía sau. |
粉尘污染 ô nhiễm bụi mù | 当局要求建筑工地减少粉尘污染。 Chính quyền yêu cầu các công trường giảm ô nhiễm bụi mù. |