Anh - Việt
bùi nghịt
Tính từ
bùi nghịt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Đông đến mức chen chúc nhau, không còn chỗ trống.
人很多,挤得满满的,没有空位。
Đông đến mức chen chúc nhau, không còn chỗ trống.
Ví dụ
体育场挤满了观看决赛的球迷。【】Sân vận động bùi nghịt người xem trận chung kết.
下午的集市挤满了购物的人。【】Chợ Tết lúc chiều bùi nghịt người mua sắm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bùi nghịt (Adjective)
bùi nghịt + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
挤满人的街道 đường phố bùi nghịt | 下班高峰时,街道挤满了驶向市中心的车辆。 Vào giờ tan tầm, đường phố bùi nghịt khi xe cộ dồn về trung tâm. |
排得满满的日程 lịch trình bùi nghịt | 这周我的日程排得满满的,几乎没有休息时间。 Tuần này lịch trình bùi nghịt nên tôi hầu như không có thời gian nghỉ. |
座无虚席的体育场 sân vận động bùi nghịt | 决赛吸引了座无虚席的体育场,观众欢呼不断。 Trận chung kết khiến sân vận động bùi nghịt khán giả. |
挤满人的候诊室 phòng chờ bùi nghịt | 从一大早起,医院候诊室就挤满了人。 Phòng chờ bùi nghịt người từ sáng sớm. |