Anh - Việt
bùi nhùi
Danh từ
bùi nhùi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lớp rơm, xơ tre hoặc vật liệu khô, dễ cháy dùng để bắt lửa.
用干草、干纤维等易燃物制成、用来引火的材料。
Lớp rơm, xơ tre hoặc vật liệu khô, dễ cháy dùng để bắt lửa.
Ví dụ
爷爷用干燥的引火物生火做饭。【】Ông nội dùng bùi nhùi khô để nhóm lửa bếp.
下雨了,妈妈只好找些非常干燥的引火材料。【】Trời mưa nên mẹ phải tìm bùi nhùi thật khô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bùi nhùi (Noun)
Danh từ + bùi nhùibùi nhùi + Tính từĐộng từ + bùi nhùi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一堆引火柴 đống bùi nhùi | 炉子旁边有一堆引火柴,用来生火。 Bên bếp có một đống bùi nhùi để nhóm lửa sáng. |
一捆引火柴 bó bùi nhùi | 妈妈从森林里带回一捆引火柴。 Mẹ mang về một bó bùi nhùi từ rừng. |