Anh - Việt
bui
Liên từ
bui (Liên từ)
Nghĩa 01 · Từ cổ, dùng để chỉ nguyên nhân; nghĩa là vì, bởi vì.
古语,表示原因,相当于“因为”。
Từ cổ, dùng để chỉ nguyên nhân; nghĩa là vì, bởi vì.
Ví dụ
因天旱,那年的庄稼歉收。【】Bui trời làm hạn hán, mùa màng thất bát năm ấy.
因国家危难,青年男子都上了战场。【】Bui nước nhà lâm nguy, trai tráng đều lên đường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa