Bụi
Danh từTính từ

Bụi (Danh từ)
01
Đám cây cỏ mọc chen sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau
灌木丛
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Đám gồm những cây thân gỗ nhỏ
灌木丛
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Vụn nhỏ li ti của chất rắn có thể lơ lửng trong không khí hoặc bám trên bề mặt các vật
灰尘
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Dạng hạt nhỏ như hạt bụi [thường nói về nước]
尘埃
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bụi (Tính từ)
01
Bụi đời [nói tắt]
街头流浪者
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Có dáng vẻ tự do buông thả, không theo khuôn mẫu thông thường
自由自在
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
