Anh - Việt
bụi
Danh từTính từ
bụi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đám cây hoặc cây nhỏ mọc sát nhau.
丛生的灌木或小树。
Đám cây hoặc cây nhỏ mọc sát nhau.
Ví dụ
我家门前有一丛小灌木。【】Có một bụi cây nhỏ trước cửa nhà tôi.
猫跑进灌木丛后就不见了。【】Con mèo chạy vào bụi rậm rồi biến mất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Những hạt rất nhỏ bám trên bề mặt hoặc bay trong không khí.
附着在物体表面或飘浮在空气中的细小颗粒。
Những hạt rất nhỏ bám trên bề mặt hoặc bay trong không khí.
Ví dụ
这张桌子上有很多灰尘,需要马上擦。【】Bàn này có nhiều bụi, cần lau ngay.
我因为路上的灰尘而咳嗽。【】Tôi bị ho vì bụi ngoài đường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bụi (Noun)
Danh từ + bụibụi + Danh từbụi + Tính từĐộng từ + bụi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一丛灌木 lùm bụi | 那只猫跑进了一丛灌木里。 Con mèo chạy trốn vào một lùm bụi. |
一层灰尘 lớp bụi | 桌子上落了一层灰尘。 Một lớp bụi đã phủ lên chiếc bàn. |
bụi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có vẻ ngoài hoặc phong cách phong trần, tự do và không theo khuôn mẫu thông thường.
外表或风格粗犷、不拘一格。
Có vẻ ngoài hoặc phong cách phong trần, tự do và không theo khuôn mẫu thông thường.
Ví dụ
他旅行时穿得很粗犷随性。【】Anh ấy ăn mặc khá bụi khi đi du lịch.
她喜欢不羁的波西米亚风格。【】Cô ấy thích phong cách bụi và tự do.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bụi (Adjective)
bụi + Danh từbụi + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
粗犷的外表 vẻ ngoài bụi | 胡子让他看起来更粗犷。 Bộ râu khiến anh ấy có vẻ ngoài bụi hơn. |
不羁的风格 phong cách bụi | 她喜欢皮夹克和靴子打造的不羁风格。 Cô ấy thích phong cách bụi với áo khoác da và giày bốt. |