Anh - Việt

Bản dịch của từ Bụi trần trong tiếng Trung

bụi trần

Danh từ

bụi trần (Danh từ)

Nghĩa 01 · bụi bặm; dùng để chỉ cõi đời, thường để phân biệt với cõi tu hành

尘世

bụi bặm; dùng để chỉ cõi đời, thường để phân biệt với cõi tu hành

Ví dụ
兰离开尘世,进入寺院修行。【】Lan rời bụi trần, vào chùa tu tập.
他不留恋尘世的财富。【】Anh ấy không lưu luyến bụi trần và tiền bạc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh