Anh - Việt
bụm
Động từDanh từ
bụm (Động từ)
Nghĩa 01 · chụm bàn tay lại để che, bịt
用手掌遮住或挡住
chụm bàn tay lại để che, bịt
Ví dụ
他用手捧住杯子里的水。【】Cô ấy bụm tay để hứng mưa.
你不能用手捧脸遮住问题。【】Anh ấy không bụm tay để che giấu vấn đề.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · chúm miệng, môi
撅嘴
chúm miệng, môi
Ví dụ
她皱起嘴唇,不满意地看着他。【】Cô ấy bụm môi, không hài lòng nhìn anh ta.
你不应该皱起嘴巴拒绝帮助吗?【】Bạn không nên bụm môi từ chối giúp đỡ sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bụm (Danh từ)
Nghĩa 01 · lượng lấy được trong hai bàn tay bụm
一把的量
lượng lấy được trong hai bàn tay bụm
Ví dụ
他抓了一把沙子。【】Anh ấy lấy một bụm cát.
她没有抓一把水果。【】Cô ấy không lấy một bụm trái cây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · khối nhỏ và đặc kết chặt với nhau
小块紧实的团
khối nhỏ và đặc kết chặt với nhau
Ví dụ
他手里拿着一团泥土。【】Anh ấy cầm một bụm đất trong tay.
她没有带任何块糖。【】Cô ấy không mang theo bụm đường nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · lùm, bụi [cây cỏ]
灌木丛
lùm, bụi [cây cỏ]
Ví dụ
他躲在一丛灌木后面。【】Anh ấy trốn sau một bụm nhỏ gần công viên.
城市里没有很多灌木丛。【】Không có nhiều bụm trong vườn thành phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa