Anh - Việt
bùm tum
Tính từ
bùm tum (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ cây cối mọc rất rậm rạp, um tùm.
植物生长得非常茂盛、密集。
Chỉ cây cối mọc rất rậm rạp, um tùm.
Ví dụ
雨下得太多了,后院的草木长得很茂盛。【】Khu vườn sau nhà bùm tum vì trời mưa quá nhiều.
路边的树篱长得非常茂密,挡住了视线。【】Hàng rào sau nhà bùm tum đến mức che kín cả cửa sổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bùm tum (Adjective)
bùm tum + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
茂密的植被 cây cối bùm tum | 经过多年荒废,花园里长满了茂密的植被。 Sau nhiều năm bỏ hoang, cây cối trong vườn trở nên bùm tum. |
杂草丛生的花园 khu vườn bùm tum | 屋后那个杂草丛生的花园很久没人打理了。 Phía sau nhà là khu vườn bùm tum lâu ngày không ai chăm sóc. |
浓密的灌木丛 bụi cây bùm tum | 房子后面有一丛丛浓密的灌木,把小路都挡住了。 Phía sau nhà có những bụi cây bùm tum che kín lối đi. |
茂密的森林 rừng bùm tum | 探险队花了三天才穿过那片茂密的森林。 Đoàn thám hiểm phải băng qua khu rừng bùm tum suốt ba ngày. |
枝叶繁茂 tán lá bùm tum | 村口的那棵榕树枝叶繁茂,一年四季都很凉快。 Cây đa đầu làng có tán lá bùm tum, mát rượi quanh năm. |