Anh - Việt
bủn chủn
Tính từ
bủn chủn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Nhỏ và ngắn, trông gầy yếu, thường dùng để nói về chân tay.
形容细小短瘦,显得瘦弱。
Nhỏ và ngắn, trông gầy yếu, thường dùng để nói về chân tay.
Ví dụ
宝宝瘦小的腿还不够稳,走路还不太稳当。【】Đôi chân bủn chủn của em bé vẫn chưa đi vững.
男孩细瘦的胳膊让妈妈非常担心。【】Cánh tay bủn chủn của cậu bé khiến mẹ rất lo lắng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bủn chủn (Adjective)
Danh từ + bủn chủnĐộng từ + bủn chủn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
瘦弱的胳膊 cánh tay bủn chủn | 这个男孩因为吃得很少,胳膊很瘦弱。 Cậu bé có cánh tay bủn chủn vì ít ăn. |
细瘦的双腿 đôi chân bủn chủn | 小鹿长着细瘦的腿,几乎站不稳。 Con hươu non có đôi chân bủn chủn, đứng không vững. |
瘦弱的孩子 đứa trẻ bủn chủn | 那个瘦弱的孩子需要更好的营养。 Đứa trẻ bủn chủn ấy cần được chăm sóc dinh dưỡng tốt hơn. |
瘦弱的身材 thân hình bủn chủn | 他身材瘦弱,看上去很虚弱。 Anh ấy có thân hình bủn chủn nên trông yếu ớt. |