Anh - Việt
bún lá
Danh từ
bún lá (Danh từ)
Nghĩa 01 · Món bún tráng hấp thành những chiếc bánh tròn dẹt, thường đặt trên lá chuối hoặc lá khác.
一种把米粉蒸成圆饼状、铺在叶子上的越南小吃。
Món bún tráng hấp thành những chiếc bánh tròn dẹt, thường đặt trên lá chuối hoặc lá khác.
Ví dụ
我很喜欢吃用叶子包着的叶包米粉。【】Tôi thích ăn bún lá gói trong lá.
今天早上妈妈在市场买了一些米粉饼。【】Sáng nay mẹ tôi mua bún lá ở chợ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bún lá (Noun)
Danh từ + bún láSố lượng + bún lábún lá + Từ đi kèmĐộng từ + bún lá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一份蒸米粉片 phần bún lá | 每份蒸米粉片大约有十个小卷。 Mỗi phần bún lá có khoảng mười cuốn nhỏ. |