Anh - Việt

Bản dịch của từ Bùn lầy nước đọng trong tiếng Trung

bùn lầy nước đọng

Danh từ

bùn lầy nước đọng (Danh từ)

Nghĩa 01 · cảnh sống lạc hậu ở nông thôn

乡村落后生活

cảnh sống lạc hậu ở nông thôn

Ví dụ
Làng quê này đầy 泥泞积水, phản ánh nghèo đói nông thôn.【】Làng quê này đầy bùn lầy nước đọng, phản ánh nghèo đói nông thôn.
Năm 2023, 泥泞积水 không còn tượng trưng cho lạc hậu nông thôn.【】Năm 2023, bùn lầy nước đọng không còn tượng trưng cho lạc hậu nông thôn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · nơi lầy lội, ẩm thấp

泥泞的地方

nơi lầy lội, ẩm thấp

Ví dụ
安平村的沼泽堵住了道路。【】Ở xã An Bình, bùn lầy nước đọng làm ngập đường.
这个社区没有住宅附近的湿地。【】Khu phố này không có bùn lầy nước đọng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa