Anh - Việt
bùn nhơ
Danh từ
bùn nhơ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bùn bẩn, dơ bẩn dính trên người hoặc trên đồ vật.
污浊肮脏的烂泥。
Bùn bẩn, dơ bẩn dính trên người hoặc trên đồ vật.
Ví dụ
雨后他的腿上沾满了污泥。【】Chân anh ấy dính đầy bùn nhơ sau cơn mưa.
雨后村里的路上满是烂泥。【】Con đường làng sau mưa lầy lội toàn bùn nhơ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Sự xấu xa, ô nhục trong đạo đức hoặc danh tiếng của một người.
比喻道德上的污点或耻辱。
Sự xấu xa, ô nhục trong đạo đức hoặc danh tiếng của một người.
Ví dụ
他的欺骗行为在他心里留下了污点。【】Những việc gian dối đã để lại bùn nhơ trong lòng anh.
被公开曝光后,他一生都背负着耻辱。【】Bị phơi bày trước công chúng, ông ta mang bùn nhơ suốt đời.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bùn nhơ (Noun)
Danh từ + bùn nhơTính từ + bùn nhơTừ đi kèm + bùn nhơĐộng từ + bùn nhơ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一摊污秽 vũng bùn nhơ | 洪水过后,街道变成了一摊污秽。 Con đường biến thành vũng bùn nhơ sau trận lụt. |