Anh - Việt
bún ốc
Danh từ
bún ốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Món bún nấu với ốc, thường là ốc nhỏ nước ngọt, ăn kèm nước dùng đậm đà.
用螺肉、汤底和米粉做成的越南汤粉。
Món bún nấu với ốc, thường là ốc nhỏ nước ngọt, ăn kèm nước dùng đậm đà.
Ví dụ
我今天早上吃了一碗热乎乎的越南螺肉米粉。【】Sáng nay tôi ăn một tô bún ốc nóng hổi.
我家附近的越南螺肉米粉店晚上总是很多人。【】Quán bún ốc gần nhà tôi luôn đông khách vào buổi tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bún ốc (Noun)
Danh từ + bún ốcTừ đi kèm + bún ốcbún ốc + Danh từbún ốc + Tính từĐộng từ + bún ốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
田螺米粉店 quán bún ốc | 周末,全家人常一起去湖边的田螺米粉店。 Cuối tuần, cả nhà thường rủ nhau ra quán bún ốc ven hồ. |