Anh - Việt
bụng bầu
Danh từ
bụng bầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần bụng to, tròn và nhô ra của phụ nữ đang mang thai.
孕妇隆起的腹部。
Phần bụng to, tròn và nhô ra của phụ nữ đang mang thai.
Ví dụ
她挺着孕肚已经很明显了,但仍然照常上班。【】Cô ấy vẫn đi làm khi bụng bầu đã rất to.
妈妈轻轻抚摸嫂子隆起的孕肚。【】Mẹ tôi xoa nhẹ lên bụng bầu của chị dâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bụng bầu (Noun)
Danh từ + bụng bầubụng bầu + Động từĐộng từ + bụng bầu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
孕肚照 ảnh bụng bầu | 很多夫妻拍孕肚照留作纪念。 Nhiều cặp đôi chụp ảnh bụng bầu để lưu giữ kỷ niệm. |
孕肚护理霜 kem dưỡng bụng bầu | 她每晚涂孕肚护理霜,防止妊娠纹。 Cô ấy dùng kem dưỡng bụng bầu mỗi tối để tránh rạn da. |