Anh - Việt
bủng beo
Tính từ
bủng beo (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có sắc mặt xanh xao, người gầy yếu, thường do ốm đau hoặc thiếu dinh dưỡng.
因生病或营养不良而脸色发黄、身体消瘦。
Có sắc mặt xanh xao, người gầy yếu, thường do ốm đau hoặc thiếu dinh dưỡng.
Ví dụ
长期生病后,他的脸色看起来蜡黄消瘦。【】Sau trận ốm dài, mặt anh ấy trông bủng beo.
孩子因长期营养不良而显得面黄肌瘦。【】Đứa bé bủng beo vì thiếu ăn kéo dài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bủng beo (Adjective)
Danh từ + bủng beoĐộng từ + bủng beo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
脸色蜡黄 mặt bủng beo | 熬了好多个不眠之夜后,他的脸色蜡黄。 Sau nhiều đêm thức trắng, anh ấy có mặt bủng beo. |
面色发黄 nước da bủng beo | 长期的病痛让她面色发黄。 Bệnh kéo dài khiến cô ấy có nước da bủng beo. |
病态的外表 vẻ bủng beo | 尽管休息了,她看上去仍然面色苍白。 Dù đã nghỉ ngơi, cô ấy vẫn mang vẻ bủng beo. |