Anh - Việt
bưng biền
Danh từ
bưng biền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vùng đất trũng, nhiều nước và lau sậy, đầm lầy rộng ở miền Nam Việt Nam.
南方水网地带中低洼多水、芦苇丛生的沼泽地。
Vùng đất trũng, nhiều nước và lau sậy, đầm lầy rộng ở miền Nam Việt Nam.
Ví dụ
洪水季节,整个沼泽地带都被水淹没。【】Mùa nước nổi, cả vùng bưng biền ngập trắng.
许多鸟类生活在湄公河三角洲的沼泽地带周围。【】Nhiều loài chim sống quanh bưng biền ở miền Tây.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vùng đầm lầy được dùng làm căn cứ kháng chiến, nơi du kích trú ẩn và hoạt động ở Nam Bộ thời chống Pháp, chống Mỹ.
抗战时期南方沼泽地带形成的游击根据地。
Vùng đầm lầy được dùng làm căn cứ kháng chiến, nơi du kích trú ẩn và hoạt động ở Nam Bộ thời chống Pháp, chống Mỹ.
Ví dụ
抗战时期,沼泽地带是游击队藏身和活动的地方。【】Thời kháng chiến, bưng biền là nơi du kích trú ẩn và hoạt động.
我的祖父在抗美战争时期曾在南部的游击根据地战斗。【】Ông tôi từng hoạt động ở vùng bưng biền Nam Bộ thời chống Mỹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bưng biền (Noun)
Danh từ + bưng biềnbưng biền + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
沼泽游击队 du kích bưng biền | 沼泽游击队非常熟悉当地地形。 Du kích bưng biền rất am hiểu địa hình nơi đây. |
沼泽地区 vùng bưng biền | 我军曾在南方的沼泽地带活动。 Bộ đội ta từng hoạt động mạnh ở vùng bưng biền miền Nam. |
沼泽根据地 chiến khu bưng biền | 沼泽根据地被茂密的芦苇遮蔽。 Chiến khu bưng biền được che chắn bởi lau sậy dày đặc. |
沼泽据点 căn cứ bưng biền | 游击队建立了沼泽地带据点以保存力量。 Quân du kích lập căn cứ bưng biền để bảo toàn lực lượng. |