Anh - Việt

Bản dịch của từ Bưng bồng trong tiếng Trung

bưng bồng

Động từ

bưng bồng (Động từ)

Nghĩa 01 · Mang đi nơi khác rồi giấu kín, thường để che giấu việc làm trái phép.

把东西拿走并藏起来。

Mang đi nơi khác rồi giấu kín, thường để che giấu việc làm trái phép.

Ví dụ
阿雄把走私货藏进市场后面的仓库里。【】Hùng bưng bồng hàng lậu vào kho sau chợ.
他卷走钱财后就消失了。【】Anh ta bưng bồng tiền bạc rồi biến mất.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh