Anh - Việt
bùng bục
Tính từ
bùng bục (Tính từ)
Nghĩa 01 · Dễ bị rách, bục ra khi đã cũ hoặc chịu lực.
容易破裂、撕开。
Dễ bị rách, bục ra khi đã cũ hoặc chịu lực.
Ví dụ
这个旧麻袋已经很容易撕裂,不能再用了。【】Cái bao tải cũ này đã bùng bục rồi, không dùng được nữa.
这条旧牛仔裤的膝盖处很容易破。【】Chiếc quần jean cũ này đã bùng bục ở đầu gối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bùng bục (Adjective)
Danh từ + bùng bục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
破旧的衣服 áo quần bùng bục | 他还穿着学生时代的破旧衣服。 Anh ấy vẫn mặc bộ áo quần bùng bục từ thời sinh viên. |
破旧的鞋子 đôi giày bùng bục | 这双破旧的鞋早该换了。 Đôi giày bùng bục này nên được thay từ lâu rồi. |
卷角的笔记本 cuốn sổ bùng bục | 她还留着那本卷了角的大学笔记本。 Cô ấy vẫn giữ cuốn sổ bùng bục có ghi chép thời đại học. |
破烂的钱包 chiếc ví bùng bục | 他拿出那个破旧的钱包数钱。 Ông ấy lấy ra chiếc ví bùng bục và đếm tiền. |
磨损的毯子 tấm chăn bùng bục | 奶奶每个冬天仍盖着那条磨损的旧毯子。 Bà vẫn đắp tấm chăn bùng bục cũ suốt mùa đông. |