Anh - Việt
bung bủng
Tính từ
bung bủng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có vẻ mặt hoặc da bị phù nề, trông nhợt nhạt và không khỏe.
脸或皮肤浮肿,发白,气色不好。
Có vẻ mặt hoặc da bị phù nề, trông nhợt nhạt và không khỏe.
Ví dụ
熬夜之后,他的脸看起来浮肿发白。【】Sau đêm thức khuya, mặt anh ấy trông bung bủng.
她病了好几天,脸部显得浮肿。【】Da mặt cô ấy bung bủng vì ốm mấy ngày liền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bung bủng (Adjective)
Danh từ + bung bủngbung bủng + Giới từĐộng từ + bung bủng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
浮肿的脸 mặt bung bủng | 今天早上她因为熬夜,脸显得浮肿。 Sáng nay cô ấy có mặt bung bủng vì thức khuya. |
浮肿的眼睛 mắt bung bủng | 今天早上哭得太多,眼睛浮肿。 Sáng nay mắt bung bủng vì khóc nhiều. |
浮肿的脸庞 khuôn mặt bung bủng | 熬夜后,他的脸看起来浮肿,很疲惫。 Sau đêm mất ngủ, khuôn mặt bung bủng của anh ấy trông rất mệt. |