Anh - Việt

Bản dịch của từ Bụng chân trong tiếng Trung

bụng chân

Danh từ

bụng chân (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bắp thịt ở phía sau ống chân, phần thịt dày phía sau cẳng chân.

小腿后侧的肌肉部分。

Bắp thịt ở phía sau ống chân, phần thịt dày phía sau cẳng chân.

Ví dụ
跑步后,我的小腿肚很疼。【】Sau khi chạy bộ, bụng chân tôi rất đau.
医生检查了他的小腿肚,因为他抽筋了。【】Bác sĩ kiểm tra bụng chân của anh ấy vì anh ấy bị chuột rút.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bụng chân (Noun)

Danh từ + bụng chânTính từ + bụng chânĐộng từ + bụng chân
Kết hợp từ của bụng chân
Collocation
Ví dụ

小腿疼痛

đau bụng chân

跑步后我小腿疼。

Sau buổi chạy bộ, tôi bị đau bụng chân.

小腿抽筋

chuột rút bụng chân

昨晚我小腿抽筋,没法睡着。

Tối qua tôi bị chuột rút bụng chân nên không ngủ được.

小腿肌肉

cơ bụng chân

马拉松跑者的小腿肌肉通常很发达。

Vận động viên chạy marathon thường có cơ bụng chân rất khỏe.

提踵运动

bài tập bụng chân

教练要求我每天做提踵运动。

Huấn luyện viên yêu cầu tôi làm bài tập bụng chân mỗi ngày.

Video ngữ cảnh