Anh - Việt
bụng cóc
Danh từ
bụng cóc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần bụng phình to, tròn và căng ra, thường do ăn nhiều hoặc có mỡ tích tụ.
腹部鼓胀、圆鼓鼓的肚子。
Phần bụng phình to, tròn và căng ra, thường do ăn nhiều hoặc có mỡ tích tụ.
Ví dụ
吃得太多,他的肚子胀鼓鼓的。【】Ăn quá no nên bụng cóc lên trông thấy.
宝宝仰躺着,圆圆的肚子非常可爱。【】Bé nằm ngửa, bụng cóc tròn xoe trông rất đáng yêu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bụng cóc (Noun)
Danh từ + bụng cócbụng cóc + Danh từĐộng từ + bụng cóc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大肚腩的男人 người bụng cóc | 老板是个大肚腩的男人,走路有点慢。 Ông chủ là người bụng cóc, đi lại hơi chậm. |