Anh - Việt
bụng nhụng
Tính từ
bụng nhụng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Mềm nhão, mất độ dai, thường nói về thịt được nấu quá lâu.
质地软烂,没有嚼劲。
Mềm nhão, mất độ dai, thường nói về thịt được nấu quá lâu.
Ví dụ
这块肉太软烂了,已经没有嚼劲。【】Miếng thịt này bụng nhụng quá, ăn chẳng còn dai nữa.
肉炖得太久,变软了,失去了形状。【】Thịt ninh lâu quá nên bụng nhụng, không còn đứng miếng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bụng nhụng (Adjective)
Danh từ + bụng nhụng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
煮烂的豌豆 đậu Hà Lan bụng nhụng | 这盘豌豆煮得软烂,已经不好吃了。 Món đậu Hà Lan bụng nhụng này không còn ngon nữa. |
煮烂的土豆 khoai tây bụng nhụng | 妈妈把土豆煮得软烂,大家都抱怨。 Mẹ nấu khoai tây bụng nhụng nên cả nhà đều chê. |
软烂的香蕉 chuối bụng nhụng | 这些香蕉放太久,已经软烂,我就扔掉了。 Quả chuối bụng nhụng để lâu quá nên tôi đã bỏ đi. |
软烂的口感 kết cấu bụng nhụng | 这道炖牛肉口感软烂,不再有嚼劲。 Món bò hầm này có kết cấu bụng nhụng, không còn dai nữa. |
煮烂的米饭 cơm bụng nhụng | 加水太多,米饭煮得软烂,吃起来不好。 Nấu quá nhiều nước nên cơm bụng nhụng, ăn không ngon. |