Anh - Việt
bụng ỏng
Danh từ
bụng ỏng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bụng to và phình ra do bị bệnh.
因生病而腹部肿胀隆起。
Bụng to và phình ra do bị bệnh.
Ví dụ
病了很长时间后,孩子肿胀的肚子让父母很担心。【】Sau một thời gian ốm, bụng ỏng của bé khiến cha mẹ lo lắng.
病了好几周后,他的肚子胀得厉害,让大家很担心。【】Sau nhiều tuần ốm, bụng ỏng của ông ấy làm mọi người lo lắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bụng ỏng (Noun)
Danh từ + bụng ỏngbụng ỏng + Giới từĐộng từ + bụng ỏng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
腹部鼓胀的儿童 trẻ em bụng ỏng | 许多腹部鼓胀的儿童生活在饥荒地区。 Nhiều trẻ em bụng ỏng sống ở vùng thiếu đói. |