Anh - Việt

Bản dịch của từ Búng quay trong tiếng Trung

búng quay

Danh từ

búng quay (Danh từ)

Nghĩa 01 · Trò chơi dân gian dùng con quay, quay xong con quay dừng nghiêng về phía ai thì người đó bị phạt hoặc bị đánh.

一种民间游戏,转动陀螺,陀螺停止时指向谁,谁就要受罚。

Trò chơi dân gian dùng con quay, quay xong con quay dừng nghiêng về phía ai thì người đó bị phạt hoặc bị đánh.

Ví dụ
小时候我们常在村里的院子里玩打陀螺游戏。【】Hồi nhỏ, chúng tôi hay chơi búng quay ngoài sân đình.
孩子们坐在席子周围,玩了一下午的陀螺游戏。【】Bọn trẻ ngồi quanh chiếu, chơi búng quay suốt buổi chiều.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của búng quay (Noun)

Danh từ + búng quaybúng quay + Tính từĐộng từ + búng quay
Kết hợp từ của búng quay
Collocation
Ví dụ

陀螺游戏

trò chơi búng quay

我祖父母说,过去陀螺游戏非常流行。

Ông bà tôi kể rằng ngày xưa trò chơi búng quay rất phổ biến.