Anh - Việt
bụng sệ
Danh từ
bụng sệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần bụng trễ xuống, chảy xệ do béo lên hoặc do tuổi tác.
腹部松弛下垂,凸出的肚子。
Phần bụng trễ xuống, chảy xệ do béo lên hoặc do tuổi tác.
Ví dụ
多年坐办公室后,他有了松弛的啤酒肚。【】Sau nhiều năm ngồi làm việc văn phòng, anh ấy có bụng sệ.
生完孩子后,我妈妈很在意自己的啤酒肚。【】Từ khi sinh con, mẹ tôi rất ngại vì bụng sệ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bụng sệ (Noun)
Danh từ + bụng sệbụng sệ + Từ đi kèmĐộng từ + bụng sệ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
腹部整形手术 phẫu thuật bụng sệ | 她生完孩子后去做了腹部整形手术。 Cô ấy đi phẫu thuật bụng sệ sau khi sinh con. |