Anh - Việt

Bản dịch của từ Bụng tàu trong tiếng Trung

bụng tàu

Danh từ

bụng tàu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần giữa thân của tàu thuỷ, nằm giữa mũi và đuôi tàu.

船的中部,位于船头和船尾之间。

Phần giữa thân của tàu thuỷ, nằm giữa mũi và đuôi tàu.

Ví dụ
货物被整齐地码放在船的中部,以免航行时移位。【】Hàng hóa được xếp gọn ở bụng tàu để tránh xê dịch khi đi biển.
进水后,船中部开始慢慢沉入大海。【】Sau khi nước tràn vào, bụng tàu bắt đầu chìm dần xuống biển.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bụng tàu (Noun)

Danh từ + bụng tàuGiới từ + bụng tàu
Kết hợp từ của bụng tàu
Collocation
Ví dụ

船体中段

phần bụng tàu

工程师在下水前仔细检查了船体中段。

Kỹ sư kiểm tra kỹ phần bụng tàu trước khi hạ thủy.

船中部舱房

cabin ở bụng tàu

我们选了船中部舱房以减轻晕船。

Chúng tôi chọn cabin ở bụng tàu để đỡ say sóng.

Video ngữ cảnh