Anh - Việt

Bản dịch của từ Bứng trong tiếng Trung

bứng

Động từ

bứng (Động từ)

Nghĩa 01 · Đào cây cùng cả bầu đất quanh rễ để đem trồng ở nơi khác.

连同根部的土一起挖出,移到别处种植。

Đào cây cùng cả bầu đất quanh rễ để đem trồng ở nơi khác.

Ví dụ
妈妈把玫瑰丛挖起来,移栽到花园的角落。【】Mẹ bứng cây hoa hồng ra để trồng ở góc vườn.
农夫把幼苗连根拔起,移到新的土地上。【】Bác nông dân bứng cây non sang chỗ đất mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bứng (Verb)

bứng + Danh từbứng + Trạng từbứng + Từ đi kèm
Kết hợp từ của bứng
Collocation
Ví dụ

挖起一棵树

bứng cây

他把芒果树挖起来,移种到后院。

Ông ấy bứng cây xoài để trồng ở sân sau.

移植幼苗

bứng cây con

今天早上全家移植幼苗到田里。

Sáng nay cả nhà bứng cây con ra ruộng.

移栽秧苗

bứng lúa

农民从秧田里移栽秧苗到稻田。

Người nông dân bứng lúa từ mạ rồi cấy xuống ruộng.

Video ngữ cảnh