Anh - Việt
bùng
Động từ
bùng (Động từ)
Nghĩa 01 · Bốc lên nhanh và mạnh, thường nói về lửa hoặc cảm xúc.
迅速而强烈地涌起或迸发。
Bốc lên nhanh và mạnh, thường nói về lửa hoặc cảm xúc.
Ví dụ
半夜火焰猛地蹿起。【】Ngọn lửa bùng lên dữ dội giữa đêm khuya.
他听到坏消息时怒火爆发了。【】Cơn giận bùng lên khi anh ấy nghe tin xấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đột ngột trốn đi hoặc bỏ đi nơi khác mà không báo trước.
突然不告而别,悄悄逃走。
Đột ngột trốn đi hoặc bỏ đi nơi khác mà không báo trước.
Ví dụ
警察一到,小偷就立刻溜走了。【】Thấy cảnh sát đến, tên trộm bùng ngay khỏi nhà.
他没有提前通知就突然离职了。【】Anh ta bùng việc đột ngột mà không báo trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bùng (Verb)
Danh từ + bùngbùng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
疫情爆发 dịch bệnh bùng phát | 去年冬天,疫情在北方多个省份爆发。 Dịch bệnh bùng phát vào mùa đông năm ngoái ở nhiều tỉnh miền Bắc. |
战争爆发 chiến tranh bùng nổ | 战争爆发,迫使数千人离开家园。 Chiến tranh bùng nổ khiến hàng nghìn người phải rời bỏ quê hương. |
经济迅猛发展 kinh tế bùng nổ | 2000年以后,许多大城市的经济迅猛发展。 Sau năm 2000, kinh tế bùng nổ nhanh chóng ở nhiều thành phố lớn. |