Anh - Việt
búng
Động từ
búng (Động từ)
Nghĩa 01 · co một đầu ngón tay ép chặt vào đầu ngón tay cái, rồi bật mạnh ra
弹指
co một đầu ngón tay ép chặt vào đầu ngón tay cái, rồi bật mạnh ra
Ví dụ
他用手指打响指来引起注意。【】Cô ấy búng ngón tay để thu hút sự chú ý.
你不应该在会议上打响指。【】Bạn không nên búng ngón tay trong cuộc họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · bật bằng đầu ngón tay để làm cho vật nhỏ quay tít
用手指轻弹
bật bằng đầu ngón tay để làm cho vật nhỏ quay tít
Ví dụ
Nam在课堂游戏中弹了硬币。【】Nam búng đồng xu trong cuộc chơi ở lớp.
Linh没有把纸团弹向朋友。【】Linh không búng hạt giấy vào bạn bè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · dùng sức mười đầu ngón tay chuyền quả bóng đi khi bóng cao hơn ngực
用手指轻弹球
dùng sức mười đầu ngón tay chuyền quả bóng đi khi bóng cao hơn ngực
Ví dụ
Mai 在 社区 球场 用 指尖传球 给 Lan。【】Mai búng bóng cho Lan ở sân cộng đồng.
Nam 没有 在 社区 比赛中 用 指尖传球。【】Nam không búng bóng trong trận đấu Chủ nhật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · [tôm] co và nẩy mình lên để di chuyển
虾跳跃
[tôm] co và nẩy mình lên để di chuyển
Ví dụ
小虾受惊时会向前弹跳。【】Tôm búng về phía trước khi bị giật mình.
这只虾没有向前弹跳。【】Con tôm này không búng về phía trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa