Anh - Việt

Bản dịch của từ Bụng trong tiếng Trung

bụng

Danh từ

bụng (Danh từ)

Nghĩa 01 · bộ phận cơ thể người hoặc động vật, chứa ruột, dạ dày, v.v.

肚子

bộ phận cơ thể người hoặc động vật, chứa ruột, dạ dày, v.v.

Ví dụ
他肚子疼得很厉害。【】Bụng anh ấy đau rất nhiều sau bữa trưa.
她没有肚子疼的症状。【】Cô ấy không có đau bụng hôm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · bụng con người, coi là biểu tượng của ý nghĩ, tình cảm sâu kín đối với người, với việc

肚子,象征内心的思想和情感

bụng con người, coi là biểu tượng của ý nghĩ, tình cảm sâu kín đối với người, với việc

Ví dụ
她感到肚子疼,因为她很紧张。【】Cô ấy cảm thấy đau bụng vì cô ấy rất lo lắng.
你不相信他的心吗?【】Bạn không tin vào bụng dạ của anh ấy sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · phần phình to ở giữa của một số vật

腹部

phần phình to ở giữa của một số vật

Ví dụ
他的肚子有一个明显的肿块。【】Bụng anh ấy có một cái bụng phình rõ ràng.
她的肚子没有任何异常。【】Bụng cô ấy không có bất kỳ chỗ phình nào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh