Anh - Việt
bửng
Danh từ
bửng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tấm ván ngang dùng để che chắn hoặc khóa một lối mở, thường thấy ở xe cộ và tàu thuyền.
用于遮挡或封闭开口的横向挡板,常见于车辆和船只。
Tấm ván ngang dùng để che chắn hoặc khóa một lối mở, thường thấy ở xe cộ và tàu thuyền.
Ví dụ
他放下车尾挡板来卸货。【】Anh ấy hạ bửng xe xuống để bốc hàng.
这块船舱隔板已经严重生锈。【】Tấm bửng tàu này đã bị gỉ sét nặng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khối đất lẫn đá, kết dính lỏng lẻo với nhau.
松散粘连在一起的土块,夹杂着石块。
Khối đất lẫn đá, kết dính lỏng lẻo với nhau.
Ví dụ
这棵树是连同完整的土团一起种下的。【】Cây được trồng cùng với bửng đất còn nguyên vẹn.
他把田里干硬的土块敲碎。【】Anh ấy đập tan những bửng đất khô trên ruộng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bửng (Noun)
bửng + Danh từĐộng từ + bửng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
车尾挡板 bửng xe | 车尾挡板卡住了,我打不开。 Bửng xe bị kẹt nên tôi không mở được. |
船舱壁 bửng tàu | 水手关上舱壁,防止水漫进隔壁舱室。 Thủy thủ đóng bửng tàu để ngăn nước tràn sang khoang bên. |