Anh - Việt
bựng
Danh từ
bựng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khối to, đặc và kết chặt với nhau của một loại vật chất.
体积大而紧实的一块或一团东西。
Khối to, đặc và kết chặt với nhau của một loại vật chất.
Ví dụ
一大块泥土滚到了坡脚。【】Một bựng đất lớn lăn xuống chân dốc.
他把一团泥巴扔向墙壁。【】Anh ấy ném một bựng bùn vào tường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa