Anh - Việt
bụng trống
Danh từ
bụng trống (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng dạ dày chưa có thức ăn, thường dùng khi nói về lúc chưa ăn gì.
胃里没有食物的状态。
Tình trạng dạ dày chưa có thức ăn, thường dùng khi nói về lúc chưa ăn gì.
Ví dụ
医生说不要空腹服用这种药。【】Bác sĩ dặn đừng uống thuốc này khi bụng trống.
今天早上我空腹去上班,结果头晕了。【】Sáng nay tôi đi làm khi bụng trống nên thấy chóng mặt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bụng trống (Noun)
Động từ + bụng trống
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
空腹吃药 uống thuốc khi bụng trống | 医生建议不要空腹吃药。 Bác sĩ dặn không nên uống thuốc khi bụng trống. |
空腹喝咖啡 uống cà phê khi bụng trống | 我常因为空腹喝咖啡而胃痛。 Tôi thường bị đau dạ dày vì uống cà phê khi bụng trống. |
空腹锻炼 tập thể dục khi bụng trống | 很多人空腹锻炼,以便更快燃烧脂肪。 Nhiều người tập thể dục khi bụng trống để đốt mỡ nhanh hơn. |
空腹睡觉 đi ngủ khi bụng trống | 空腹睡觉可能会让人难以入睡。 Đi ngủ khi bụng trống có thể khiến bạn khó ngủ. |