Anh - Việt

Bản dịch của từ Bưng trống trong tiếng Trung

bưng trống

Động từ

bưng trống (Động từ)

Nghĩa 01 · Căng da lên mặt khung để làm mặt trống.

用兽皮蒙在鼓框上做成鼓面。

Căng da lên mặt khung để làm mặt trống.

Ví dụ
村里的老工匠仍然会用水牛皮蒙鼓。【】Ông cụ trong làng vẫn biết bưng trống bằng da trâu cho các dịp lễ hội.
我们村的工匠专门为寺庙的鼓蒙皮。【】Thợ làng tôi chuyên bưng trống cho các đình chùa cả đời.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bưng trống (Verb)

Danh từ + bưng trốngbưng trống + Danh từ
Kết hợp từ của bưng trống
Collocation
Ví dụ

制鼓工匠

thợ bưng trống

我的祖父曾是一名制鼓工匠,在一个古老的手工艺村工作。

Ông nội tôi từng là thợ bưng trống ở một làng nghề cổ.

制鼓手艺

nghề bưng trống

这个村子的制鼓手艺已有几百年历史。

Nghề bưng trống ở làng này đã có từ hàng trăm năm.