Anh - Việt
bung xung
Danh từ
bung xung (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người bị lợi dụng để chịu trách nhiệm, hậu quả hoặc sự chỉ trích thay cho người khác.
被人利用来替别人承担责任、后果或指责的人。
Người bị lợi dụng để chịu trách nhiệm, hậu quả hoặc sự chỉ trích thay cho người khác.
Ví dụ
别让自己在这件事上成为替罪羊。【】Đừng để mình thành bung xung trong chuyện này.
他们让他当替罪羊来掩盖真相。【】Họ biến anh ta thành bung xung để che giấu sự thật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tấm hoặc vật che chắn dùng để đỡ tên đạn trong chiến trận thời xưa.
古代战斗中用来遮挡箭矢等攻击的防护物。
Tấm hoặc vật che chắn dùng để đỡ tên đạn trong chiến trận thời xưa.
Ví dụ
古代士兵靠近城门前竖起了盾牌。【】Lính xưa dựng bung xung trước khi tiến đến cổng thành.
防护屏障帮助士兵躲开城墙上射下的箭。【】Bung xung giúp quân lính tránh tên bắn từ trên thành.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bung xung (Noun)
bung xung + Động từĐộng từ + bung xung
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抵挡箭矢的盾牌 bung xung che tên đạn | 士兵在战斗中举起盾牌抵挡箭矢。 Người lính giơ bung xung che tên đạn trong trận đánh. |