Anh - Việt
bước đi
Danh từ
bước đi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hành động hoặc quyết định được thực hiện để đạt mục tiêu hay tạo sự tiến triển.
为实现目标或推动进展而采取的行动或决定。
Hành động hoặc quyết định được thực hiện để đạt mục tiêu hay tạo sự tiến triển.
Ví dụ
这是实施新计划中的重要一步。【】Đây là bước đi quan trọng trong việc thực hiện kế hoạch mới.
公司大胆进军国际市场。【】Công ty có bước đi táo bạo vào thị trường quốc tế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cách một người di chuyển bằng chân, nhất là khi được nhận xét về dáng đi.
一个人走路的姿态或方式。
Cách một người di chuyển bằng chân, nhất là khi được nhận xét về dáng đi.
Ví dụ
他的步态缓慢但很稳。【】Bước đi của ông ấy chậm nhưng vững vàng.
事故后,她走路的姿势仍不自然。【】Sau tai nạn, bước đi của cô ấy vẫn chưa tự nhiên.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bước đi (Noun)
bước đi + Số lượngbước đi + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
第一步 bước đi đầu tiên | 这是提高服务质量的第一步。 Đây là bước đi đầu tiên để cải thiện chất lượng dịch vụ. |