buộc lòng
buộc lòng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở vào tình thế phải làm việc gì đó dù trong lòng không muốn.
处于不得不做某事的境地,内心并不情愿。
Ở vào tình thế phải làm việc gì đó dù trong lòng không muốn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của buộc lòng (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
勉强的微笑 nụ cười buộc lòng | 听到这个消息时,他勉强挤出了一个笑容。 Anh ấy nở một nụ cười buộc lòng khi nghe tin. |
勉强的同意 sự đồng ý buộc lòng | 经过几个小时的协商,他们终于勉强同意了。 Sau hàng giờ thương lượng, họ mới đưa ra sự đồng ý buộc lòng. |
勉强的道歉 lời xin lỗi buộc lòng | 他的道歉很勉强,显然并不真心。 Anh ta đưa ra một lời xin lỗi buộc lòng, rõ ràng không thật lòng. |
被迫的妥协 thỏa hiệp buộc lòng | 经过紧张的谈判,双方达成了被迫的妥协。 Hai bên đạt được một thỏa hiệp buộc lòng sau cuộc đàm phán căng thẳng. |
无奈的决定 quyết định buộc lòng | 这是一个无奈的决定,但公司别无选择。 Đó là một quyết định buộc lòng, nhưng công ty không còn lựa chọn nào khác. |
buộc lòng (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Trong tình thế đành phải làm việc gì đó dù trong lòng không muốn.
在不得已的情况下只好去做某事,并非本意。
Trong tình thế đành phải làm việc gì đó dù trong lòng không muốn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của buộc lòng (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
勉强接受 buộc lòng chấp nhận | 经过多次劝说,她勉强接受了这个提议。 Sau nhiều lần thuyết phục, cô ấy buộc lòng chấp nhận đề nghị. |
无奈地拒绝 buộc lòng từ chối | 由于日程太满,他无奈地拒绝了邀请。 Anh ấy buộc lòng từ chối lời mời vì lịch trình quá dày. |
无奈地离开 buộc lòng ra về | 到了将近午夜,大家依依不舍地离开了。 Đến gần nửa đêm, cả nhóm buộc lòng ra về. |
勉强让步 buộc lòng nhượng bộ | 迫于舆论压力,政府勉强作出了让步。 Trước áp lực của dư luận, chính phủ buộc lòng nhượng bộ. |
勉强同意 buộc lòng đồng ý | 妈妈勉强同意让我去远行。 Mẹ buộc lòng đồng ý cho con đi chơi xa. |