Anh - Việt

Bản dịch của từ Buộc néo trong tiếng Trung

buộc néo

Động từ

buộc néo (Động từ)

Nghĩa 01 · Buộc dây vào vật bằng gỗ rồi xoắn thật chặt để cố định.

把绳子缠绕在木头上并拧紧,使其牢固固定。

Buộc dây vào vật bằng gỗ rồi xoắn thật chặt để cố định.

Ví dụ
他在车开动前把绳子绑紧在箱子上。【】Anh ấy buộc néo sợi dây thừng trên thùng hàng trước khi xe chạy.
水手把绳子紧紧捆在木桩上。【】Thủy thủ buộc néo dây thừng vào cọc gỗ cho thật chắc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của buộc néo (Verb)

buộc néo + Danh từbuộc néo + Trạng từ
Kết hợp từ của buộc néo
Collocation
Ví dụ

绑紧货物

buộc néo hàng hóa

司机在车出发前把货物绑紧。

Người lái xe buộc néo hàng hóa trước khi xe chạy.

把船系在木桩上

buộc néo thuyền vào cọc

渔民把船系在岸边的木桩上。

Ngư dân buộc néo thuyền vào cọc gỗ ven bờ.

用绳子绑牢

buộc néo bằng dây thừng

他们用绳子绑住船。

Họ buộc néo bằng dây thừng để giữ chiếc thuyền.

Video ngữ cảnh