Anh - Việt
bước qua
Động từ
bước qua (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa chân vượt sang phía bên kia của vật gì đó.
抬脚迈过某物到另一边。
Đưa chân vượt sang phía bên kia của vật gì đó.
Ví dụ
男孩跨过小水沟,然后跑回家。【】Cậu bé bước qua con mương nhỏ rồi chạy về nhà.
请小心地跨过这个水坑。【】Bạn nhớ bước qua vũng nước này cẩn thận nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bước qua (Verb)
bước qua + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
跨过门槛 bước qua ngưỡng cửa | 他第一次跨进了我家的门槛。 Anh ấy bước qua ngưỡng cửa nhà tôi lần đầu tiên. |
跨过水坑 bước qua vũng nước | 小女孩小心地跨过路上的水坑。 Cô bé cẩn thận bước qua vũng nước trên đường. |
熬过困难时期 bước qua giai đoạn khó khăn | 公司靠重组熬过了困难时期。 Công ty đã bước qua giai đoạn khó khăn nhờ tái cấu trúc. |
走出痛苦 bước qua nỗi đau | 她花了好几年才走出分手的伤痛。 Mất vài năm, cô ấy mới bước qua nỗi đau chia tay. |
放下过去 bước qua quá khứ | 是时候放下过去,为现在而活了。 Đã đến lúc bạn bước qua quá khứ và sống cho hiện tại. |